Thứ Tư, Tháng Tám 10, 2022

Tính chất hóa học của oxit axit bazơ muối? [XEM NGAY]

Must read

Tính chất hóa học của oxit axit bazơ muối? Để học tốt được môn hoá, những em cần đặc biệt ghi nhớ thuộc tính hoá học của những nhân tố và các hợp chất.

Bài viết dưới đây của HOACHAT sẽ giúp bạn hệ thống lại kiến thức về vấn đề này nhé!

Tính chất hóa học của oxit axit bazơ muối

tính chất hóa học của oxit axit bazơ muối

Tính chất hóa học của oxit axit bazơ muối

Tính chất hoá học của Oxit bazơ

Oxit bazơ Công dụng với nước H2O

– Một số Oxit bazo Tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazo (kiềm)

PTPƯ: Oxit bazo + H2O → Bazo

Ví dụ: BaO(r) + H2O(dd) → Ba(OH)2,(dd)

Na2O + H2O(dd) → 2NaOH

CaO + H2O(dd) → Ca(OH)2

– Một số oxit bazo khác Công dụng với nước như: K2O, Li2O, Rb2O, Cs2O, SrO,…

Oxit bazo Công dụng với Axit

– Oxit bazo Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

PTPƯ: Oxit bazo + Axit → Muối + H2O

Ví dụ: CuO(r) + HCl(dd) → CuCl2,dd + H2O

BaO + 2HCl → BaCl2 + H2O

Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O

Oxit bazo Tác dụng với Oxit axit

– Một số oxit bazo (là những oxit bazo tan trong nước) Tác dụng với oxit axit tạo thành muối

PTPƯ: Oxit bazo + Oxit axit → Muối

Ví dụ: CaO + CO2 → CaCO3

BaO + CO2 → BaCO3

Tính chất hoá học của Oxit axit

Oxit axit Tác dụng với nước H2O

– Nhiều Oxit axit Tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit

PTPƯ: Oxit axit + H2O → Axit

Ví dụ: P2O5 (r) + 3H2O → 2H3PO4

SO3 + H2O → H2SO4

N2O5 + H2O → 2HNO3

– các oxit axit Tác dụng được với nước và bởi thế cũng tan trong nước.

Oxit axit Tác dụng với bazo

– Oxit axit Tác dụng với bazo tạo thành muối và nước

PTPƯ: Oxit axit + Bazơ → Muối + H2O

Ví dụ: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

SO2 + Ba(OH)2 → BaSO3 + H2O

Oxit axit Tác dụng với oxit bazơ

– Oxit axit Công dụng với một số oxit bazơ (tan) tạo thành muối.

Ví dụ: CO2 + BaO → BaCO3

Tính chất hoá học của Axit

Axit làm đổi màu giấy quỳ tím

– Dung dịch axit làm đổi màu giấy quỳ tím thành đỏ

Axit Tác dụng với kim khí

+ Axit Công dụng với kim khí tạo thành muối và giải phóng khí Hyđro H2

PTPƯ: Axit + kim loại → Muối + H2↑

+ Điều kiện diễn ra phản ứng:

– Axit: thường dùng là HCl, H2SO4 loãng (nếu là H2SO4 đặc thì không giải phóng H2; nội dung này sẽ học ở bậc THPT)

– Kim loại: Đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học của kim loại:

Dãy điện hoá kim loại:

K > Na > Ca > Mg > Al > Zn > Fe > Ni > Sn > Pb > H > Cu > Hg > Ag > Pt > Au

Cách nhớ: Khi Nào Cần Mua Áo Záp Sắt Nhìn Sang Phải Hỏi Cửa Hàng Á Pi Âu

tính chất hóa học của oxit axit bazơ muối

Ví dụ: 2Na + 2HCl = 2NaCl + H2↑

Mg + H2SO4 (loãng) = MgSO4 + H2↑

Fe + 2HCl = FeCl2 + H2↑

2Al + 3H2SO4 (loãng) → Al2(SO4)3 + 3H2↑

– Chú ý: Sắt khi Tác dụng với HCl, H2SO4 loãng chỉ tạo muối sắt (II) chứ không tạo muối sắt (III) (phản ứng không mạnh nên không tạo muối sắt (III), muối sắt (III) tạo ra khi phản ứng với H2SO4 đặc nóng).

Axit Công dụng với bazo

– Axit Tác dụng với bazo tạo thành muối và nước

PTPƯ: Axit + Bazo → Muối + H2O

– Điều kiện: toàn bộ những axit đều Tác dụng với bazơ. Phản ứng xảy ra mãnh liệt và được gọi là phản ứng trung hòa.

Ví dụ: NaOH + HCl → NaCl + H2O

Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2+ 2H2O

Cu(OH)2 + H2SO4 (loãng) → CuSO4 + 2H2O

Axit Tác dụng với Oxit bazơ

– Axit Công dụng với Oxit bazơ tạo thành muối và nước

PTPƯ: Axit + Oxit bazơ → Muối + H2O

– Điều liện: toàn bộ các axit đều Tác dụng với oxit bazơ.

Ví dụ: Na2O + 2HCl = 2NaCl + H2O

FeO + H2SO4(loãng) = FeSO4 + H2O

CuO + 2HCl = CuCl2 + H2O

Axit Tác dụng với muối

– Muối (tan) + Axit (mạnh) → Muối mới (tan hoặc không tan) + Axit mới (yếu hoặc dễ bay hơi hoặc mạnh).

– Điều kiện phản ứng:

+ Muối tham gia tan, Axit mạnh, muối tạo thành không tan trong axit sinh ra

+ Chất tạo thành có ít nhất 1 kết tủa (ký hiệu:↓) hoặc một khí bay hơi (ký hiệu: ↑)

+ Sau phản ứng, nếu muối mới là muối tan thì axit mới phải yếu, nếu muối mới là muối không tan thì axit mới phải là axit mạnh.

Ví dụ: H2SO4 + BaCl2 = BaSO4↓ + 2HCl

K2CO3 + 2HCl = 2KCl + H2O + CO2

Lưu ý: (H2CO3 không bền và phân hủy ra H2O và CO2)

Tính chất hoá học của Bazơ

Bazo Công dụng với chất chỉ thị màu

– Dung dịch bazơ làm quỳ tím đổi thành màu xanh.
– Dung dịch bazơ làm phenolphthalein không màu đổi sang màu đỏ.

Bazo Công dụng với oxit axit

– Dung dịch bazơ Công dụng với oxit axit tạo thành muối và nước.

Ví dụ: 2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O

3Ca(OH)2 + P2O5 → Ca3(PO4)2↓ + 3H2O

Bazơ Tác dụng với axit

– Bazơ (tan và không tan) Tác dụng với axit tạo thành muối và nước.

Ví dụ: KOH + HCl → KCl + H2O

Cu(OH)2 + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

Bazơ Tác dụng với muối

– Dung dịch bazơ Tác dụng với nhiều dung dịch muối tạo thành muối mới và bazơ mới.

Ví dụ: 2NaOH + CuSO4 → Na2SO4 + Cu(OH)2↓

Bazơ phản ứng phân huỷ

– Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy thành oxit và nước.

Tính chất hóa học của muối

Tác dụng với kim khí

+ Dung dịch muối có khả năng Công dụng với kim loại tạo thành muối mới và kim khí mới.

Ví dụ: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu↓

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag↓

Tác dụng với axit

+ Muối có khả năng Công dụng được với axit tạo thành muối mới và axit mới.

Ví dụ: BaCl2 + H2SO4 → 2HCl + BaSO4↓

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O

Tác dụng với dung dịch muối

+ Hai dung dịch muối có thể Tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới.

Ví dụ: AgNO3 + NaCl → NaNO3 + AgCl↓

Tác dụng với dung dịch bazơ

+ Dung dịch bazơ có thể Tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối mới và bazơ mới.

Ví dụ: Na2CO3 + Ba(OH)2 → 2NaOH + BaCO3↓

Phản ứng phân hủy muối

+ Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao như: KClO3, KMnO4, CaCO3,…

Phản ứng trao đổi trong dung dịch

Định nghĩa

+ Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhay các thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra các hợp chất mới.

Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi

+ Phản ứng trao đổi trong dung dịch của các chất chỉ diễn ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí.

Ví dụ: CuSO4 + 2NaOH → Na2SO4 + Cu(OH)2↓

K2SO4 + NaOH: Phản ứng không diễn ra.

Lưu ý: phản ứng trung hòa cũng thuộc loại phản ứng trao đổi và luôn diễn ra.

Ví dụ: H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O

Như vậy, HOACHAT đã giải đáp cho bạn về Tính chất hóa học của oxit axit bazơ muối. Hy vọng với những chia sẻ trong bài viết này sẽ giúp bạn có thêm những thông tin hữu ích cho mình nhé!

Xem thêm: Tính chất hóa học của halogen

More articles

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

- Advertisement -spot_img

Latest article